Danh sách các từ học thuật (The Academic Word List) được viết bởi Averil Coxhead Đại học Victoria ở Wellington, New Zealand. Danh sách gồm 570 từ vựng chọn lọc dựa trên tần suất xuất hiện dày đặc của chúng trong hầu hết các văn bản học thuật. 570 từ này được chia thành 10 nhóm theo tuần suất xuất hiện. Trong bài thi Academic Reading IELTS cũng thường xuyên xuất hiện những từ này với mật độ cao. Nhóm đầu tiên là những thường gặp nhất và nhóm cuối thường là từ xuất hiện với tần suất ít hơn. Nếu bạn muốn đạt trọn vẹn điểm Writing 8.0 trở lên thì hãy hiểu hết những từ sau đây nhé. Đồng thời, những từ ngữ academic như thế này sẽ dễ dàng giúp bạn ăn điểm trong bài thi Writing Task 2 đấy nhé!

GROUP 1 GROUP 2 GROUP 3 GROUP 4 GROUP 5
 role

data

area

legal

labor

policy

occur

major

sector

export

create

source

issues

period

similar

theory

benefit

section

income

factors

context

indicate

formula

specific

method

function

assume

involved

percent

concept

contract

process

derived

analysis

financial

principle

estimate

required

authority

research

identified

structure

variables

response

evidence

available

definition

individual

economic

approach

significant

consistent

legislation

procedure

distribution

established

assessment

environment

constitutional

interpretation

 text

site

final

items

focus

affect

injury

credit

select

range

region

impact

design

survey

cultural

transfer

chapter

normal

security

aspects

achieve

positive

sought

journal

primary

institute

conduct

resident

relevant

complex

features

obtained

potential

equation

elements

restricted

perceived

previous

computer

purchase

traditional

resources

strategies

consumer

distinction

evaluation

acquisition

assistance

categories

conclusion

investment

community

regulations

appropriate

commission

construction

participation

maintenance

administration

consequences

 sex

link

task

shift

core

layer

initial

funds

criteria

validity

ensure

volume

implies

scheme

reaction

consent

location

physical

reliance

instance

negative

technical

excluded

constant

specified

removed

illustrated

minorities

dominant

corporate

maximum

deduction

published

sufficient

emphasis

document

registered

sequence

outcomes

interaction

alternative

component

comments

technology

philosophy

proportion

justification

constraints

convention

framework

techniques

partnership

contribution

immigration

coordination

demonstrate

considerable

compensation

corresponding

circumstances

 

 job

civil

prior

sum

label

code

cycle

error

goals

stress

phase

option

output

status

series

ethnic

hence

overall

project

regime

annual

access

debate

despite

parallel

internal

obvious

granted

contrast

retained

attitudes

principal

imposed

promote

emerged

statistics

domestic

apparent

summary

resolution

adequate

predicted

attributed

integration

hypothesis

undertaken

conference

parameters

dimensions

implications

mechanism

subsequent

professional

commitment

approximate

investigation

occupational

concentration

implementation

communication

 ratio

alter

draft

logic

trend

prime

target

styles

aware

liberal

notion

image

mental

conflict

clause

entities

energy

pursue

decline

enable

welfare

revenue

licence

precise

version

contact

network

stability

external

medical

facilitate

capacity

rejected

modified

symbolic

marginal

whereas

objective

transition

academic

expansion

evolution

discretion

challenge

exposure

equivalent

generated

orientation

generation

monitoring

sustainable

psychology

substitution

adjustment

perspective

compounds

amendment

consultation

fundamental

enforcement

 

5 nhóm tiếp theo có cường độ xuất hiện ít hơn trong bài Academic Reading IELTS

 

GROUP 6 GROUP 7 GROUP 8 GROUP 9 GROUP 10
 fees

cited

bond

brief

input

trace

utility

tapes

index

scope

author

estate

expert

edition

lecture

gender

federal

display

rational

interval

neutral

explicit

exceed

ignored

ministry

domain

capable

abstract

diversity

attached

recovery

accurate

flexibility

inhibition

revealed

incentive

initiatives

allocation

incidence

aggregate

migration

assigned

overseas

transport

minimum

preceding

enhanced

subsidiary

motivation

underlying

instructions

Intelligence

furthermore

cooperative

presumption

nevertheless

incorporated

discrimination

transformation

acknowledged

 aid

file

topic

finite

deny

insert

mode

grade

solely

adults

global

media

thesis

visible

couple

extract

priority

unique

survive

release

definite

reverse

inferred

channel

contrary

isolated

ideology

disposal

identical

dynamic

decades

eliminate

empirical

quotation

classical

chemical

voluntary

advocate

comprise

chemical

confirmed

submitted

paradigm

ultimately

simulation

converted

guarantee

innovation

prohibited

foundation

adaptation

publication

equipment

successive

hierarchical

intervention

transmission

phenomenon

differentiation

comprehensive

 via

plus

bias

chart

visual

offset

clarity

theme

crucial

denote

vehicle

restore

exhibit

nuclear

radical

implicit

tension

thereby

uniform

induced

random

virtually

revision

arbitrary

intensity

abandon

deviation

minimize

schedule

currency

prospect

detected

dramatic

appendix

inevitably

eventually

inspection

paragraph

guidelines

reinforced

conformity

commodity

termination

exploitation

highlighted

ambiguous

accompany

widespread

fluctuations

practitioners

appreciation

contradiction

complement

manipulation

displacement

infrastructure

accumulation

automatically

contemporary

predominantly

 bulk

rigid

team

route

vision

refine

behalf

norms

format

trigger

device

sphere

ethical

mutual

unified

portion

ceases

overlap

erosion

mature

military

relaxed

insights

passive

integral

manual

minimal

medium

devoted

attained

coincide

inherent

protocol

founded

duration

violation

scenario

confined

distorted

restraints

temporary

revolution

mediation

qualitative

assurance

coherence

analogous

concurrent

preliminary

conversely

anticipated

suspended

diminished

subordinate

controversy

commenced

intermediate

incompatible

supplementary

accommodation

 odd

levy

panel

albeit

posed

intrinsic

invoked

integrity

likewise

ongoing

undergo

whereby

collapse

adjacent

reluctant

so-called

compiled

conceived

enormous

persistent

assembly

convinced

inclination

colleagues

depression

forthcoming

nonetheless

encountered

straightforward

notwithstanding

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối với Reading, rèn luyện nhiều bài đọc không hẳn là phương pháp tốt. Chúng ta cần nắm rõ những từ ngữ thường xuyên xuất hiện và thường lặp đi lặp lại trong hầu hết các bài đọc. Để hỗ trợ cho kĩ năng scanning và skimming đạt hiệu quả tốt nhất, hãy ghi nhớ những từ ngữ thường xuyên xuất hiện này và vận dụng vào bài Academic Reading IELTS của bạn. Nó không chỉ giúp bạn suy đoán ra ý nghĩa của đoạn văn từ keyword mà còn tránh được các “bẫy” trong đáp án trắc nghiệm nữa đấy.

ULI chúc bạn đạt điểm cao trong bài Academic Reading IELTS nhé!

>>> Đọc thêm: BỘ TÀI LIỆU “KHÔNG THỂ KHÔNG CÓ” CỦA NHỮNG SĨ TỬ LUYỆN THI IELTS